занаве́ска
giống cáibất động vật
zanavéska[zənɐˈvʲeskə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên занаве́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
занаве́ска nghĩa là màn, rèm.
Nghĩa của занаве́ска
Danh từ
- [Cái, bức] màn, rèm, sáo, mành, màn cửa, diềm cửa, mành mành.
Biến cách của занаве́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | занаве́ска | занаве́ски |
| Sinh cách кого? чего? | занаве́ски | занаве́сок |
| Tặng cách кому? чему? | занаве́ске | занаве́скам |
| Đối cách кого? что? | занаве́ску | занаве́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | занаве́ской | занаве́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | занаве́ске | занаве́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
занавеска nghĩa là gì?
занавеска (danh từ) nghĩa là màn, rèm.
занавеска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là занаве́ска (phiên âm Latinh zanavéska, IPA [zənɐˈvʲeskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.