зана́шивать
Dấu sắc trên зана́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зана́шивать nghĩa là dùng hỏng, đi mòn.
Nghĩa của зана́шивать
Động từ
- Dùng hỏng, đi mòn, mặc sờn, mặc hỏng, mặc rách.
- зана́шивать что́-л. до дырdùng cái gì đến rách
Chia động từ зана́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зана́шиваю |
| ты | зана́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | зана́шивает |
| мы | зана́шиваем |
| вы | зана́шиваете |
| они́ | зана́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + занашивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зана́шивал |
| Giống cái (она́) | зана́шивала |
| Giống trung (оно́) | зана́шивало |
| Số nhiều (они́) | зана́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зана́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зана́шивайте |
Câu hỏi thường gặp
занашивать nghĩa là gì?
занашивать (động từ) nghĩa là dùng hỏng, đi mòn.
занашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зана́шивать (phiên âm Latinh zanášivatʹ, IPA [zɐˈnaʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.