TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

занеметь

thể chưa hoàn thành
zanemetʹ giọng máy của trình duyệt

занеметь nghĩa là tê đi.

Nghĩa của занеметь

Động từ

  1. Tê đi.

Câu hỏi thường gặp

занеметь nghĩa là gì?

занеметь (động từ) nghĩa là tê đi.

занеметь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là занеметь (phiên âm Latinh zanemetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.