занеметь
thể chưa hoàn thành
zanemetʹ
giọng máy của trình duyệt
занеметь nghĩa là tê đi.
Nghĩa của занеметь
Động từ
- Tê đi.
Câu hỏi thường gặp
занеметь nghĩa là gì?
занеметь (động từ) nghĩa là tê đi.
занеметь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là занеметь (phiên âm Latinh zanemetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.