TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

занима́тельный

zanimátelʹnyj[zənʲɪˈmatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên занима́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

занима́тельный nghĩa là hay, thú vị.

Nghĩa của занима́тельный

Tính từ

  1. Hay, thú vị, lý thú, hấp dẫn, giải trí.
    • занима́тельная кни́гаquyển sách hay (hấp dẫn)

Biến cách của занима́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзанима́тельныйзанима́тельноезанима́тельнаязанима́тельные
Sinh cáchзанима́тельногозанима́тельногозанима́тельнойзанима́тельных
Tặng cáchзанима́тельномузанима́тельномузанима́тельнойзанима́тельным
Đối cáchзанима́тельный / занима́тельногозанима́тельноезанима́тельнуюзанима́тельные / занима́тельных
Công cụ cáchзанима́тельнымзанима́тельнымзанима́тельнойзанима́тельными
Giới cáchзанима́тельномзанима́тельномзанима́тельнойзанима́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

занимательный nghĩa là gì?

занимательный (tính từ) nghĩa là hay, thú vị.

занимательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là занима́тельный (phiên âm Latinh zanimátelʹnyj, IPA [zənʲɪˈmatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.