TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зано́зистый

zanózistyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зано́зистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зано́зистый nghĩa là có dằm, không phẳng.

Nghĩa của зано́зистый

Tính từ

  1. Có dằm, không phẳng.
  2. nghĩa bóng Gai, gai ngạnh, hay gây sự, hay gây chuyện, hay sinh sự.

Biến cách của зано́зистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзано́зистыйзано́зистоезано́зистаязано́зистые
Sinh cáchзано́зистогозано́зистогозано́зистойзано́зистых
Tặng cáchзано́зистомузано́зистомузано́зистойзано́зистым
Đối cáchзано́зистыйзано́зистоезано́зистуюзано́зистые
Công cụ cáchзано́зистымзано́зистымзано́зистойзано́зистыми
Giới cáchзано́зистомзано́зистомзано́зистойзано́зистых
Dạng ngắnзано́зистзано́зистозано́зистазано́зисты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

занозистый nghĩa là gì?

занозистый (tính từ) nghĩa là có dằm, không phẳng.

занозистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зано́зистый (phiên âm Latinh zanózistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.