зано́зистый
Dấu sắc trên зано́зистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зано́зистый nghĩa là có dằm, không phẳng.
Nghĩa của зано́зистый
Tính từ
- Có dằm, không phẳng.
- nghĩa bóng Gai, gai ngạnh, hay gây sự, hay gây chuyện, hay sinh sự.
Biến cách của зано́зистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зано́зистый | зано́зистое | зано́зистая | зано́зистые |
| Sinh cách | зано́зистого | зано́зистого | зано́зистой | зано́зистых |
| Tặng cách | зано́зистому | зано́зистому | зано́зистой | зано́зистым |
| Đối cách | зано́зистый | зано́зистое | зано́зистую | зано́зистые |
| Công cụ cách | зано́зистым | зано́зистым | зано́зистой | зано́зистыми |
| Giới cách | зано́зистом | зано́зистом | зано́зистой | зано́зистых |
| Dạng ngắn | зано́зист | зано́зисто | зано́зиста | зано́зисты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
занозистый nghĩa là gì?
занозистый (tính từ) nghĩa là có dằm, không phẳng.
занозистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зано́зистый (phiên âm Latinh zanózistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.