зано́с
Dấu sắc trên зано́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зано́с nghĩa là đống tuyết vướng đường, đống cát vướng đường.
Nghĩa của зано́с
Danh từ
- снежный Đống tuyết vướng đường.
- песчаный Đống cát vướng đường.
Biến cách của зано́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зано́с | зано́сы |
| Sinh cách кого? чего? | зано́са | зано́сов |
| Tặng cách кому? чему? | зано́су | зано́сам |
| Đối cách кого? что? | зано́с | зано́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | зано́сом | зано́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | зано́се | зано́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
занос nghĩa là gì?
занос (danh từ) nghĩa là đống tuyết vướng đường, đống cát vướng đường.
занос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зано́с (phiên âm Latinh zanós, IPA [zɐˈnos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.