TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зано́счивый

zanósčivyj[zɐˈnoɕːɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зано́счивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зано́счивый nghĩa là tự kiêu, kiêu hãnh.

Nghĩa của зано́счивый

Tính từ

  1. Tự kiêu, kiêu hãnh, kiêu căng, vênh váo, tự cao tự đại.

Biến cách của зано́счивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзано́счивыйзано́счивоезано́счиваязано́счивые
Sinh cáchзано́счивогозано́счивогозано́счивойзано́счивых
Tặng cáchзано́счивомузано́счивомузано́счивойзано́счивым
Đối cáchзано́счивый / зано́счивогозано́счивоезано́счивуюзано́счивые / зано́счивых
Công cụ cáchзано́счивымзано́счивымзано́счивойзано́счивыми
Giới cáchзано́счивомзано́счивомзано́счивойзано́счивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зано́счивый

So sánh hơn(по)зано́счивее

Câu hỏi thường gặp

заносчивый nghĩa là gì?

заносчивый (tính từ) nghĩa là tự kiêu, kiêu hãnh.

заносчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зано́счивый (phiên âm Latinh zanósčivyj, IPA [zɐˈnoɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.