зано́счивый
Dấu sắc trên зано́счивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зано́счивый nghĩa là tự kiêu, kiêu hãnh.
Nghĩa của зано́счивый
Tính từ
- Tự kiêu, kiêu hãnh, kiêu căng, vênh váo, tự cao tự đại.
Biến cách của зано́счивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зано́счивый | зано́счивое | зано́счивая | зано́счивые |
| Sinh cách | зано́счивого | зано́счивого | зано́счивой | зано́счивых |
| Tặng cách | зано́счивому | зано́счивому | зано́счивой | зано́счивым |
| Đối cách | зано́счивый / зано́счивого | зано́счивое | зано́счивую | зано́счивые / зано́счивых |
| Công cụ cách | зано́счивым | зано́счивым | зано́счивой | зано́счивыми |
| Giới cách | зано́счивом | зано́счивом | зано́счивой | зано́счивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зано́счивый
| So sánh hơn | (по)зано́счивее |
Câu hỏi thường gặp
заносчивый nghĩa là gì?
заносчивый (tính từ) nghĩa là tự kiêu, kiêu hãnh.
заносчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зано́счивый (phiên âm Latinh zanósčivyj, IPA [zɐˈnoɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.