TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зано́шенный

zanóšennyj[zɐˈnoʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зано́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зано́шенный nghĩa là mòn, vẹt, bẩn.

Nghĩa của зано́шенный

Tính từ

  1. потрёпанный Mòn, vẹt, sờn, rách.
  2. загрязнённый [dùng] bẩn.

Biến cách của зано́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзано́шенныйзано́шенноезано́шеннаязано́шенные
Sinh cáchзано́шенногозано́шенногозано́шеннойзано́шенных
Tặng cáchзано́шенномузано́шенномузано́шеннойзано́шенным
Đối cáchзано́шенный / зано́шенногозано́шенноезано́шеннуюзано́шенные / зано́шенных
Công cụ cáchзано́шеннымзано́шеннымзано́шеннойзано́шенными
Giới cáchзано́шенномзано́шенномзано́шеннойзано́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заношенный nghĩa là gì?

заношенный (tính từ) nghĩa là mòn, vẹt, bẩn.

заношенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зано́шенный (phiên âm Latinh zanóšennyj, IPA [zɐˈnoʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.