зано́шенный
Dấu sắc trên зано́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зано́шенный nghĩa là mòn, vẹt, bẩn.
Nghĩa của зано́шенный
Tính từ
- потрёпанный Mòn, vẹt, sờn, rách.
- загрязнённый [dùng] bẩn.
Biến cách của зано́шенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зано́шенный | зано́шенное | зано́шенная | зано́шенные |
| Sinh cách | зано́шенного | зано́шенного | зано́шенной | зано́шенных |
| Tặng cách | зано́шенному | зано́шенному | зано́шенной | зано́шенным |
| Đối cách | зано́шенный / зано́шенного | зано́шенное | зано́шенную | зано́шенные / зано́шенных |
| Công cụ cách | зано́шенным | зано́шенным | зано́шенной | зано́шенными |
| Giới cách | зано́шенном | зано́шенном | зано́шенной | зано́шенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заношенный nghĩa là gì?
заношенный (tính từ) nghĩa là mòn, vẹt, bẩn.
заношенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зано́шенный (phiên âm Latinh zanóšennyj, IPA [zɐˈnoʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.