TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заня́тие

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zanjátije[zɐˈnʲætʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заня́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заня́тие nghĩa là nghề, nghề nghiệp.

Nghĩa của заня́тие

Danh từ

  1. Nghề, nghề nghiệp.

Biến cách của заня́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заня́тиезаня́тия
Sinh cách кого? чего?заня́тиязаня́тий
Tặng cách кому? чему?заня́тиюзаня́тиям
Đối cách кого? что?заня́тиезаня́тия
Công cụ cách кем? чем?заня́тиемзаня́тиями
Giới cách о ком? о чём?заня́тиизаня́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заня́тие

Đồng nghĩa

Họ từ của заня́тие

Câu ví dụ với заня́тие

  • У тебя вообще не бывает занятий или что? Bạn không bao giờ có lớp hay sao?Tatoeba #5563
  • Моему учителю физики все равно, пропущу ли я занятия. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #5526
  • Занятие не начнётся до половины девятого. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499882
  • Занятие не начнётся до восьми тридцати. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499884
  • Раз в неделю у неё занятие по игре на пианино. Cô ấy học đàn piano mỗi tuần 1 buổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5590938
  • Я попытаюсь не отвлекать тебя от занятий. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468212
  • Занятия спортом полезны для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3885846
  • Завтра начинаются занятия в школе. Ngày mai là ngày đầu tiên đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4606370

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

занятие nghĩa là gì?

занятие (danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp.

занятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заня́тие (phiên âm Latinh zanjátije, IPA [zɐˈnʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.