заня́тный
Dấu sắc trên заня́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заня́тный nghĩa là hay, thú vị.
Nghĩa của заня́тный
Tính từ
- Hay, thú vị, hấp dẫn, lý thú.
Biến cách của заня́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заня́тный | заня́тное | заня́тная | заня́тные |
| Sinh cách | заня́тного | заня́тного | заня́тной | заня́тных |
| Tặng cách | заня́тному | заня́тному | заня́тной | заня́тным |
| Đối cách | заня́тный / заня́тного | заня́тное | заня́тную | заня́тные / заня́тных |
| Công cụ cách | заня́тным | заня́тным | заня́тной | заня́тными |
| Giới cách | заня́тном | заня́тном | заня́тной | заня́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
занятный nghĩa là gì?
занятный (tính từ) nghĩa là hay, thú vị.
занятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заня́тный (phiên âm Latinh zanjátnyj, IPA [zɐˈnʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.