TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

занято́й

zanjatój[zənʲɪˈtoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên занято́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

занято́й nghĩa là bận việc luôn, không rỗi.

Nghĩa của занято́й

Tính từ

  1. Bận (mắc) việc luôn, không rỗi, không rảnh.

Biến cách của занято́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзанято́йзанято́езанята́язаняты́е
Sinh cáchзанято́гозанято́гозанято́йзаняты́х
Tặng cáchзанято́музанято́музанято́йзаняты́м
Đối cáchзанято́й / занято́гозанято́езаняту́юзаняты́е / заняты́х
Công cụ cáchзаняты́мзаняты́мзанято́йзаняты́ми
Giới cáchзанято́мзанято́мзанято́йзаняты́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với занято́й

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với занято́й

  • Ты всегда занятой как пчёлка. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12587675
  • Вы всегда занятой как пчёлка. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12587679
  • Том очень занятой человек. Tom là một người rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5513429
  • Она так же занята, как и Том. Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3203538
  • В последнее время я была очень занята. Dạo gần đây tôi rất là bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944467
  • Я никогда не видел Тома таким занятым. Tôi chưa từng thấy Tom bận như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5925218
  • Ты всегда занятая как пчёлка. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12587677
  • Вы всегда занятая как пчёлка. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12587680

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

занятой nghĩa là gì?

занятой (tính từ) nghĩa là bận việc luôn, không rỗi.

занятой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là занято́й (phiên âm Latinh zanjatój, IPA [zənʲɪˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.