занято́й
Dấu sắc trên занято́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
занято́й nghĩa là bận việc luôn, không rỗi.
Nghĩa của занято́й
Tính từ
- Bận (mắc) việc luôn, không rỗi, không rảnh.
Biến cách của занято́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | занято́й | занято́е | занята́я | заняты́е |
| Sinh cách | занято́го | занято́го | занято́й | заняты́х |
| Tặng cách | занято́му | занято́му | занято́й | заняты́м |
| Đối cách | занято́й / занято́го | занято́е | заняту́ю | заняты́е / заняты́х |
| Công cụ cách | заняты́м | заняты́м | занято́й | заняты́ми |
| Giới cách | занято́м | занято́м | занято́й | заняты́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với занято́й
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với занято́й
- Ты всегда занятой как пчёлка. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12587675
- Вы всегда занятой как пчёлка. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12587679
- Том очень занятой человек. Tom là một người rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5513429
- Она так же занята, как и Том. Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3203538
- В последнее время я была очень занята. Dạo gần đây tôi rất là bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944467
- Я никогда не видел Тома таким занятым. Tôi chưa từng thấy Tom bận như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5925218
- Ты всегда занятая как пчёлка. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12587677
- Вы всегда занятая как пчёлка. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12587680
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
занятой nghĩa là gì?
занятой (tính từ) nghĩa là bận việc luôn, không rỗi.
занятой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là занято́й (phiên âm Latinh zanjatój, IPA [zənʲɪˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.