за́нятость
Dấu sắc trên за́нятость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́нятость nghĩa là sự bận việc, mắc việc, có việc làm.
Nghĩa của за́нятость
Danh từ
- Sự bận việc, mắc việc.
- наличие работы [sự] có việc làm, có công việc làm ăn.
- охват работой Tỷ lệ nhân khẩu lao động.
- непо́лная за́нятость рабо́чихcông nhân làm việc không trọn ngày
Biến cách của за́нятость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́нятость | за́нятости |
| Sinh cách кого? чего? | за́нятости | за́нятостей |
| Tặng cách кому? чему? | за́нятости | за́нятостям |
| Đối cách кого? что? | за́нятость | за́нятости |
| Công cụ cách кем? чем? | за́нятостью | за́нятостями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́нятости | за́нятостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
занятость nghĩa là gì?
занятость (danh từ) nghĩa là sự bận việc, mắc việc, có việc làm.
занятость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́нятость (phiên âm Latinh zánjatostʹ, IPA [ˈzanʲɪtəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.