за́нятый
Dấu sắc trên за́нятый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́нятый nghĩa là bận, bận việc.
Nghĩa của за́нятый
Tính từ
- Bận, bận việc, măc việc, không rỗi, không rảnh.
- я за́нятtôi đang bận
- быть за́нятым то́лько собо́йchỉ chăm lo vè mình thôi
Biến cách của за́нятый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́нятый | за́нятое | за́нятая | за́нятые |
| Sinh cách | за́нятого | за́нятого | за́нятой | за́нятых |
| Tặng cách | за́нятому | за́нятому | за́нятой | за́нятым |
| Đối cách | за́нятый / за́нятого | за́нятое | за́нятую | за́нятые / за́нятых |
| Công cụ cách | за́нятым | за́нятым | за́нятой | за́нятыми |
| Giới cách | за́нятом | за́нятом | за́нятой | за́нятых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́нятый
Đồng nghĩa
Họ từ của за́нятый
Câu ví dụ với за́нятый
- Ты был занят в прошлый понедельник? Thứ Bảy tuần trước bạn có bận không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8807466
- На этой неделе я был очень занят. Tuần này tôi rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803613
- Ее отец не придет, он очень занят. Ba của nó sẽ không đến, ổng bận lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1136152
- Она так же занята, как и Том. Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3203538
- Я занят выполнением домашней работы. Tôi đang bận làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3354312
- Её отец не придёт, он очень занят. Ba của nó sẽ không đến, ổng bận lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552926
- В последнее время я был очень занят. Dạo gần đây tôi rất là bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944460
- В последнее время я была очень занята. Dạo gần đây tôi rất là bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
занятый nghĩa là gì?
занятый (tính từ) nghĩa là bận, bận việc.
занятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́нятый (phiên âm Latinh zánjatyj, IPA [ˈzanʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.