TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́нятый

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zánjatyj[ˈzanʲɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́нятый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́нятый nghĩa là bận, bận việc.

Nghĩa của за́нятый

Tính từ

  1. Bận, bận việc, măc việc, không rỗi, không rảnh.
    • я за́нятtôi đang bận
    • быть за́нятым то́лько собо́йchỉ chăm lo vè mình thôi

Biến cách của за́нятый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́нятыйза́нятоеза́нятаяза́нятые
Sinh cáchза́нятогоза́нятогоза́нятойза́нятых
Tặng cáchза́нятомуза́нятомуза́нятойза́нятым
Đối cáchза́нятый / за́нятогоза́нятоеза́нятуюза́нятые / за́нятых
Công cụ cáchза́нятымза́нятымза́нятойза́нятыми
Giới cáchза́нятомза́нятомза́нятойза́нятых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́нятый

Đồng nghĩa

Họ từ của за́нятый

Câu ví dụ với за́нятый

  • Ты был занят в прошлый понедельник? Thứ Bảy tuần trước bạn có bận không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8807466
  • На этой неделе я был очень занят. Tuần này tôi rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803613
  • Ее отец не придет, он очень занят. Ba của nó sẽ không đến, ổng bận lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1136152
  • Она так же занята, как и Том. Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3203538
  • Я занят выполнением домашней работы. Tôi đang bận làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3354312
  • Её отец не придёт, он очень занят. Ba của nó sẽ không đến, ổng bận lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552926
  • В последнее время я был очень занят. Dạo gần đây tôi rất là bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944460
  • В последнее время я была очень занята. Dạo gần đây tôi rất là bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

занятый nghĩa là gì?

занятый (tính từ) nghĩa là bận, bận việc.

занятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́нятый (phiên âm Latinh zánjatyj, IPA [ˈzanʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.