зао́блачный
Dấu sắc trên зао́блачный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зао́блачный nghĩa là ở trên mây, cao vút.
Nghĩa của зао́блачный
Tính từ
- Ở trên mây, cao vút.
- nghĩa bóng Không thự tế, không thiết thực, xa rời cuộc sống, lơ lửng trên mây ((đùa)).
Biến cách của зао́блачный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зао́блачный | зао́блачное | зао́блачная | зао́блачные |
| Sinh cách | зао́блачного | зао́блачного | зао́блачной | зао́блачных |
| Tặng cách | зао́блачному | зао́блачному | зао́блачной | зао́блачным |
| Đối cách | зао́блачный / зао́блачного | зао́блачное | зао́блачную | зао́блачные / зао́блачных |
| Công cụ cách | зао́блачным | зао́блачным | зао́блачной | зао́блачными |
| Giới cách | зао́блачном | зао́блачном | зао́блачной | зао́блачных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заоблачный nghĩa là gì?
заоблачный (tính từ) nghĩa là ở trên mây, cao vút.
заоблачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зао́блачный (phiên âm Latinh zaóblačnyj, IPA [zɐˈobɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.