TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зао́блачный

zaóblačnyj[zɐˈobɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зао́блачный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зао́блачный nghĩa là ở trên mây, cao vút.

Nghĩa của зао́блачный

Tính từ

  1. Ở trên mây, cao vút.
  2. nghĩa bóng Không thự tế, không thiết thực, xa rời cuộc sống, lơ lửng trên mây ((đùa)).

Biến cách của зао́блачный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзао́блачныйзао́блачноезао́блачнаязао́блачные
Sinh cáchзао́блачногозао́блачногозао́блачнойзао́блачных
Tặng cáchзао́блачномузао́блачномузао́блачнойзао́блачным
Đối cáchзао́блачный / зао́блачногозао́блачноезао́блачнуюзао́блачные / зао́блачных
Công cụ cáchзао́блачнымзао́блачнымзао́блачнойзао́блачными
Giới cáchзао́блачномзао́блачномзао́блачнойзао́блачных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заоблачный nghĩa là gì?

заоблачный (tính từ) nghĩa là ở trên mây, cao vút.

заоблачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зао́блачный (phiên âm Latinh zaóblačnyj, IPA [zɐˈobɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.