TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заокеа́нский

zaokeánskij[zɐɐkʲɪˈanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заокеа́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заокеа́нский nghĩa là hải ngoại, qua đại dương.

Nghĩa của заокеа́нский

Tính từ

  1. Ở bên kia đại dương, hải ngoại.
  2. совершаемый за океан Qua đại dương.

Biến cách của заокеа́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаокеа́нскийзаокеа́нскоезаокеа́нскаязаокеа́нские
Sinh cáchзаокеа́нскогозаокеа́нскогозаокеа́нскойзаокеа́нских
Tặng cáchзаокеа́нскомузаокеа́нскомузаокеа́нскойзаокеа́нским
Đối cáchзаокеа́нский / заокеа́нскогозаокеа́нскоезаокеа́нскуюзаокеа́нские / заокеа́нских
Công cụ cáchзаокеа́нскимзаокеа́нскимзаокеа́нскойзаокеа́нскими
Giới cáchзаокеа́нскомзаокеа́нскомзаокеа́нскойзаокеа́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заокеанский nghĩa là gì?

заокеанский (tính từ) nghĩa là hải ngoại, qua đại dương.

заокеанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заокеа́нский (phiên âm Latinh zaokeánskij, IPA [zɐɐkʲɪˈanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.