TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за̀падногерма́нский

zàpadnogermánskij[ˌzapədnəɡʲɪrˈmanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за̀падногерма́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за̀падногерма́нский nghĩa là ngữ chi german tây.

Nghĩa của за̀падногерма́нский

Tính từ

  1. Ngữ chi german tây.

Biến cách của за̀падногерма́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза̀падногерма́нскийза̀падногерма́нскоеза̀падногерма́нскаяза̀падногерма́нские
Sinh cáchза̀падногерма́нскогоза̀падногерма́нскогоза̀падногерма́нскойза̀падногерма́нских
Tặng cáchза̀падногерма́нскомуза̀падногерма́нскомуза̀падногерма́нскойза̀падногерма́нским
Đối cáchза̀падногерма́нский / за̀падногерма́нскогоза̀падногерма́нскоеза̀падногерма́нскуюза̀падногерма́нские / за̀падногерма́нских
Công cụ cáchза̀падногерма́нскимза̀падногерма́нскимза̀падногерма́нскойза̀падногерма́нскими
Giới cáchза̀падногерма́нскомза̀падногерма́нскомза̀падногерма́нскойза̀падногерма́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

западногерманский nghĩa là gì?

западногерманский (tính từ) nghĩa là ngữ chi german tây.

западногерманский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за̀падногерма́нский (phiên âm Latinh zàpadnogermánskij, IPA [ˌzapədnəɡʲɪrˈmanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.