за́падный
Dấu sắc trên за́падный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́падный nghĩa là tây, phuơng tây.
Nghĩa của за́падный
Tính từ
- Thuộc về tây, tây ((giống trung) за́пад).
- за́падная грани́цаbiên giới phía (miền) Tây
- за́падный ве́терgió tây, gió lào
- о странах Запада [thuộc về] phuơng Tây.
- За́падная Евро́паTây Âu
Biến cách của за́падный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́падный | за́падное | за́падная | за́падные |
| Sinh cách | за́падного | за́падного | за́падной | за́падных |
| Tặng cách | за́падному | за́падному | за́падной | за́падным |
| Đối cách | за́падный / за́падного | за́падное | за́падную | за́падные / за́падных |
| Công cụ cách | за́падным | за́падным | за́падной | за́падными |
| Giới cách | за́падном | за́падном | за́падной | за́падных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́падный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với за́падный
- Ветер западный. Gió thổi từ hướng Tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892688
- Франция находится в Западной Европе. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518696
- Я с западного побережья. Tôi đến từ bờ biển phía tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462846
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
западный nghĩa là gì?
западный (tính từ) nghĩa là tây, phuơng tây.
западный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́падный (phiên âm Latinh západnyj, IPA [ˈzapədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.