TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́падный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
západnyj[ˈzapədnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́падный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́падный nghĩa là tây, phuơng tây.

Nghĩa của за́падный

Tính từ

  1. Thuộc về tây, tây ((giống trung) за́пад).
    • за́падная грани́цаbiên giới phía (miền) Tây
    • за́падный ве́терgió tây, gió lào
  2. о странах Запада [thuộc về] phuơng Tây.
    • За́падная Евро́паTây Âu

Biến cách của за́падный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́падныйза́падноеза́паднаяза́падные
Sinh cáchза́падногоза́падногоза́паднойза́падных
Tặng cáchза́падномуза́падномуза́паднойза́падным
Đối cáchза́падный / за́падногоза́падноеза́паднуюза́падные / за́падных
Công cụ cáchза́паднымза́паднымза́паднойза́падными
Giới cáchза́падномза́падномза́паднойза́падных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́падный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với за́падный

  • Ветер западный. Gió thổi từ hướng Tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892688
  • Франция находится в Западной Европе. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518696
  • Я с западного побережья. Tôi đến từ bờ biển phía tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3462846

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

западный nghĩa là gì?

западный (tính từ) nghĩa là tây, phuơng tây.

западный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́падный (phiên âm Latinh západnyj, IPA [ˈzapədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.