TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

западноевропе́йский

zapadnojevropéjskij[ˌzapədnə(j)ɪvrɐˈpʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên западноевропе́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

западноевропе́йский nghĩa là Thuộc về tây Âu.

Nghĩa của западноевропе́йский

Tính từ

  1. Thuộc về tây Âu.

Biến cách của западноевропе́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзападноевропе́йскийзападноевропе́йскоезападноевропе́йскаязападноевропе́йские
Sinh cáchзападноевропе́йскогозападноевропе́йскогозападноевропе́йскойзападноевропе́йских
Tặng cáchзападноевропе́йскомузападноевропе́йскомузападноевропе́йскойзападноевропе́йским
Đối cáchзападноевропе́йский / западноевропе́йскогозападноевропе́йскоезападноевропе́йскуюзападноевропе́йские / западноевропе́йских
Công cụ cáchзападноевропе́йскимзападноевропе́йскимзападноевропе́йскойзападноевропе́йскими
Giới cáchзападноевропе́йскомзападноевропе́йскомзападноевропе́йскойзападноевропе́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

западноевропейский nghĩa là gì?

западноевропейский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tây Âu.

западноевропейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là западноевропе́йский (phiên âm Latinh zapadnojevropéjskij, IPA [ˌzapədnə(j)ɪvrɐˈpʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.