запа́йка
giống cáibất động vật
zapájka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên запа́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запа́йка nghĩa là sụ hàn, hàn chảy.
Nghĩa của запа́йка
Danh từ
- Sụ hàn, hàn chảy.
Biến cách của запа́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запа́йка | запа́йки |
| Sinh cách кого? чего? | запа́йки | запа́ек |
| Tặng cách кому? чему? | запа́йке | запа́йкам |
| Đối cách кого? что? | запа́йку | запа́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | запа́йкой | запа́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | запа́йке | запа́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запайка nghĩa là gì?
запайка (danh từ) nghĩa là sụ hàn, hàn chảy.
запайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запа́йка (phiên âm Latinh zapájka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.