запа́л
Dấu sắc trên запа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запа́л nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Nghĩa của запа́л
Danh từ
- Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Biến cách của запа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запа́л | запа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | запа́ла | запа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | запа́лу | запа́лам |
| Đối cách кого? что? | запа́л | запа́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | запа́лом | запа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | запа́ле | запа́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của запа́л
Câu hỏi thường gặp
запал nghĩa là gì?
запал (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.
запал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запа́л (phiên âm Latinh zapál, IPA [zɐˈpaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.