запа́льник
giống đựcbất động vật
zapálʹnik[zɐˈpalʲnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên запа́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запа́льник nghĩa là ngòi, kíp.
Nghĩa của запа́льник
Danh từ
- Ngòi, kíp, mồi.
Biến cách của запа́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запа́льник | запа́льники |
| Sinh cách кого? чего? | запа́льника | запа́льников |
| Tặng cách кому? чему? | запа́льнику | запа́льникам |
| Đối cách кого? что? | запа́льник | запа́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | запа́льником | запа́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | запа́льнике | запа́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запальник nghĩa là gì?
запальник (danh từ) nghĩa là ngòi, kíp.
запальник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запа́льник (phiên âm Latinh zapálʹnik, IPA [zɐˈpalʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.