запа́льчивый
Dấu sắc trên запа́льчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запа́льчивый nghĩa là nóng tính, nóng nảy.
Nghĩa của запа́льчивый
Tính từ
- Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.
- запа́льчивый отве́тcâu trả lời nóng nảy (bốp chát)
Biến cách của запа́льчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запа́льчивый | запа́льчивое | запа́льчивая | запа́льчивые |
| Sinh cách | запа́льчивого | запа́льчивого | запа́льчивой | запа́льчивых |
| Tặng cách | запа́льчивому | запа́льчивому | запа́льчивой | запа́льчивым |
| Đối cách | запа́льчивый / запа́льчивого | запа́льчивое | запа́льчивую | запа́льчивые / запа́льчивых |
| Công cụ cách | запа́льчивым | запа́льчивым | запа́льчивой | запа́льчивыми |
| Giới cách | запа́льчивом | запа́льчивом | запа́льчивой | запа́льчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với запа́льчивый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
запальчивый nghĩa là gì?
запальчивый (tính từ) nghĩa là nóng tính, nóng nảy.
запальчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запа́льчивый (phiên âm Latinh zapálʹčivyj, IPA [zɐˈpalʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.