TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запа́льчивый

zapálʹčivyj[zɐˈpalʲt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запа́льчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запа́льчивый nghĩa là nóng tính, nóng nảy.

Nghĩa của запа́льчивый

Tính từ

  1. Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.
    • запа́льчивый отве́тcâu trả lời nóng nảy (bốp chát)

Biến cách của запа́льчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапа́льчивыйзапа́льчивоезапа́льчиваязапа́льчивые
Sinh cáchзапа́льчивогозапа́льчивогозапа́льчивойзапа́льчивых
Tặng cáchзапа́льчивомузапа́льчивомузапа́льчивойзапа́льчивым
Đối cáchзапа́льчивый / запа́льчивогозапа́льчивоезапа́льчивуюзапа́льчивые / запа́льчивых
Công cụ cáchзапа́льчивымзапа́льчивымзапа́льчивойзапа́льчивыми
Giới cáchзапа́льчивомзапа́льчивомзапа́льчивойзапа́льчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với запа́льчивый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

запальчивый nghĩa là gì?

запальчивый (tính từ) nghĩa là nóng tính, nóng nảy.

запальчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запа́льчивый (phiên âm Latinh zapálʹčivyj, IPA [zɐˈpalʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.