запа́льчивость
Dấu sắc trên запа́льчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запа́льчивость nghĩa là tính nóng nảy, dễ nổi nóng.
Nghĩa của запа́льчивость
Danh từ
- Tính nóng nảy, dễ nổi nóng.
Biến cách của запа́льчивость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | запа́льчивость |
| Sinh cách кого? чего? | запа́льчивости |
| Tặng cách кому? чему? | запа́льчивости |
| Đối cách кого? что? | запа́льчивость |
| Công cụ cách кем? чем? | запа́льчивостью |
| Giới cách о ком? о чём? | запа́льчивости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của запа́льчивость
Câu hỏi thường gặp
запальчивость nghĩa là gì?
запальчивость (danh từ) nghĩa là tính nóng nảy, dễ nổi nóng.
запальчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запа́льчивость (phiên âm Latinh zapálʹčivostʹ, IPA [zɐˈpalʲt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.