запанибрата
zapanibrata
giọng máy của trình duyệt
запанибрата nghĩa là một cách ngang hàng, bình đẳng.
Nghĩa của запанибрата
Phó từ
- Một cách ngang hàng, bình đẳng, đồng trang đồng lứa; (бесцеремонно, запросто) [một cách] suồng sã, tự do, lờn.
- быть запанибра́та с ке́м-л.lờn (suồng sã) với ai
Câu hỏi thường gặp
запанибрата nghĩa là gì?
запанибрата (phó từ) nghĩa là một cách ngang hàng, bình đẳng.
запанибрата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запанибрата (phiên âm Latinh zapanibrata); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.