запа́с
Dấu sắc trên запа́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запа́с nghĩa là kho dự trữ.
Nghĩa của запа́с
Danh từ
- Kho dự trữ.
Biến cách của запа́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запа́с | запа́сы |
| Sinh cách кого? чего? | запа́са | запа́сов |
| Tặng cách кому? чему? | запа́су | запа́сам |
| Đối cách кого? что? | запа́с | запа́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | запа́сом | запа́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | запа́се | запа́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với запа́с
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với запа́с
- В настоящее время я прилагаю усилия для увеличения моего словарного запаса. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
запас nghĩa là gì?
запас (danh từ) nghĩa là kho dự trữ.
запас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запа́с (phiên âm Latinh zapás, IPA [zɐˈpas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.