запа́сливый
Dấu sắc trên запа́сливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запа́сливый nghĩa là thích dự trữ, hay dự trữ, hay phòng xa, biết lo xa.
Nghĩa của запа́сливый
Tính từ
- Thích dự trữ, hay dự trữ.
- предусмотрительный Hay phòng xa, biết lo xa.
- экономный Tằn tiện, dè sẻn, tiết kiệm.
Biến cách của запа́сливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запа́сливый | запа́сливое | запа́сливая | запа́сливые |
| Sinh cách | запа́сливого | запа́сливого | запа́сливой | запа́сливых |
| Tặng cách | запа́сливому | запа́сливому | запа́сливой | запа́сливым |
| Đối cách | запа́сливый | запа́сливое | запа́сливую | запа́сливые |
| Công cụ cách | запа́сливым | запа́сливым | запа́сливой | запа́сливыми |
| Giới cách | запа́сливом | запа́сливом | запа́сливой | запа́сливых |
| Dạng ngắn | запа́слив | запа́сливо | запа́слива | запа́сливы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
запасливый nghĩa là gì?
запасливый (tính từ) nghĩa là thích dự trữ, hay dự trữ, hay phòng xa, biết lo xa.
запасливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запа́сливый (phiên âm Latinh zapáslivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.