TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запа́сливый

zapáslivyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запа́сливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запа́сливый nghĩa là thích dự trữ, hay dự trữ, hay phòng xa, biết lo xa.

Nghĩa của запа́сливый

Tính từ

  1. Thích dự trữ, hay dự trữ.
  2. предусмотрительный Hay phòng xa, biết lo xa.
  3. экономный Tằn tiện, dè sẻn, tiết kiệm.

Biến cách của запа́сливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапа́сливыйзапа́сливоезапа́сливаязапа́сливые
Sinh cáchзапа́сливогозапа́сливогозапа́сливойзапа́сливых
Tặng cáchзапа́сливомузапа́сливомузапа́сливойзапа́сливым
Đối cáchзапа́сливыйзапа́сливоезапа́сливуюзапа́сливые
Công cụ cáchзапа́сливымзапа́сливымзапа́сливойзапа́сливыми
Giới cáchзапа́сливомзапа́сливомзапа́сливойзапа́сливых
Dạng ngắnзапа́сливзапа́сливозапа́сливазапа́сливы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

запасливый nghĩa là gì?

запасливый (tính từ) nghĩa là thích dự trữ, hay dự trữ, hay phòng xa, biết lo xa.

запасливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запа́сливый (phiên âm Latinh zapáslivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.