запасно́й
Dấu sắc trên запасно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запасно́й nghĩa là dự trữ, dự bị.
Nghĩa của запасно́й
Nghĩa lấy theo mục запасный.
Tính từ
- Dự trữ, dự bị, phòng bị.
- quân sự Hậu bị, trừ bị, dự bị.
Biến cách của запасно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запасно́й | запасно́е | запасна́я | запасны́е |
| Sinh cách | запасно́го | запасно́го | запасно́й | запасны́х |
| Tặng cách | запасно́му | запасно́му | запасно́й | запасны́м |
| Đối cách | запасно́й / запасно́го | запасно́е | запасну́ю | запасны́е / запасны́х |
| Công cụ cách | запасны́м | запасны́м | запасно́й | запасны́ми |
| Giới cách | запасно́м | запасно́м | запасно́й | запасны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của запасно́й
Câu hỏi thường gặp
запасной nghĩa là gì?
запасной (tính từ) nghĩa là dự trữ, dự bị.
запасной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запасно́й (phiên âm Latinh zapasnój, IPA [zəpɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.