TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запасно́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zapasnój[zəpɐsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запасно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запасно́й nghĩa là dự trữ, dự bị.

Nghĩa của запасно́й

Nghĩa lấy theo mục запасный.

Tính từ

  1. Dự trữ, dự bị, phòng bị.
  2. quân sự Hậu bị, trừ bị, dự bị.

Biến cách của запасно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапасно́йзапасно́езапасна́язапасны́е
Sinh cáchзапасно́гозапасно́гозапасно́йзапасны́х
Tặng cáchзапасно́музапасно́музапасно́йзапасны́м
Đối cáchзапасно́й / запасно́гозапасно́езапасну́юзапасны́е / запасны́х
Công cụ cáchзапасны́мзапасны́мзапасно́йзапасны́ми
Giới cáchзапасно́мзапасно́мзапасно́йзапасны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của запасно́й

Câu hỏi thường gặp

запасной nghĩa là gì?

запасной (tính từ) nghĩa là dự trữ, dự bị.

запасной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запасно́й (phiên âm Latinh zapasnój, IPA [zəpɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.