TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запасный

zapasnyj giọng máy của trình duyệt

запасный nghĩa là dự trữ, dự bị.

Nghĩa của запасный

Tính từ

  1. Dự trữ, dự bị, phòng bị.
    • запа́сный вы́ходlối ra phòng bị (dự bị), cửa phụ
    • запа́сныйпуть(giống cái) -д. đường dự trữ, đường tránh

Câu hỏi thường gặp

запасный nghĩa là gì?

запасный (tính từ) nghĩa là dự trữ, dự bị.

запасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запасный (phiên âm Latinh zapasnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.