за́пах
Dấu sắc trên за́пах chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́пах nghĩa là mùi.
Nghĩa của за́пах
Danh từ
- Mùi.
Biến cách của за́пах (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́пах | за́пахи |
| Sinh cách кого? чего? | за́паха | за́пахов |
| Tặng cách кому? чему? | за́паху | за́пахам |
| Đối cách кого? что? | за́пах | за́пахи |
| Công cụ cách кем? чем? | за́пахом | за́пахами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́пахе | за́пахах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́пах
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với за́пах
- Охотничьи собаки пошли на запах лисы. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5742873
- На что похож запах гвоздик? Hoa cẩm chướng có mùi gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302507
- Ты чувствуешь запах палёной резины? Bạn có ngửi thấy mùi cao su cháy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203356
- А что это за запах? Nhưng cái mùi gì đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8696933
- Я чувствую запах цветов. Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3257621
- Я чувствую запах кофе. Tôi ngửi cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4080792
- У него сильный запах. Nó có mùi nồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896906
- У неё сильный запах. Nó có mùi nồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
запах nghĩa là gì?
запах (danh từ) nghĩa là mùi.
запах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́пах (phiên âm Latinh zápax, IPA [ˈzapəx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.