запира́тельство
Dấu sắc trên запира́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запира́тельство nghĩa là Sự khăng khăng chối cãi, ngoan cố không nhận tội.
Nghĩa của запира́тельство
Danh từ
- Sự khăng khăng chối cãi, ngoan cố không nhận tội.
Biến cách của запира́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запира́тельство | запира́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | запира́тельства | запира́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | запира́тельству | запира́тельствам |
| Đối cách кого? что? | запира́тельство | запира́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | запира́тельством | запира́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | запира́тельстве | запира́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запирательство nghĩa là gì?
запирательство (danh từ) nghĩa là Sự khăng khăng chối cãi, ngoan cố không nhận tội.
запирательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запира́тельство (phiên âm Latinh zapirátelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.