TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

записа́ться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zapisátʹsja[zəpʲɪˈsat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên записа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

записа́ться nghĩa là ghi tên.

Nghĩa của записа́ться

Thể hoàn thành của запи́сываться.

Động từ

  1. Ghi tên [mình].

Cặp thể của записа́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ записа́ться

NgôiTương lai
язапишу́сь
тызапи́шешься
он / она́ / оно́запи́шется
мызапи́шемся
вызапи́шетесь
они́запи́шутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)записа́лся
Giống cái (она́)записа́лась
Giống trung (оно́)записа́лось
Số nhiều (они́)записа́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)запиши́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)запиши́тесь

Câu hỏi thường gặp

записаться nghĩa là gì?

записаться (động từ) nghĩa là ghi tên.

записаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là записа́ться (phiên âm Latinh zapisátʹsja, IPA [zəpʲɪˈsat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.