запла́канный
Dấu sắc trên запла́канный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запла́канный nghĩa là đẫm lệ, đầm đìa nước mắt.
Nghĩa của запла́канный
Tính từ
- Đẫm lệ, đầm đìa nước mắt, khóc sưng húp.
- с запла́канными глаза́ми[có] đôi mắt khóc sưng húp
- запла́канное лицо́khuôn mặt đẫm lệ
Biến cách của запла́канный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запла́канный | запла́канное | запла́канная | запла́канные |
| Sinh cách | запла́канного | запла́канного | запла́канной | запла́канных |
| Tặng cách | запла́канному | запла́канному | запла́канной | запла́канным |
| Đối cách | запла́канный / запла́канного | запла́канное | запла́канную | запла́канные / запла́канных |
| Công cụ cách | запла́канным | запла́канным | запла́канной | запла́канными |
| Giới cách | запла́канном | запла́канном | запла́канной | запла́канных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заплаканный nghĩa là gì?
заплаканный (tính từ) nghĩa là đẫm lệ, đầm đìa nước mắt.
заплаканный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запла́канный (phiên âm Latinh zaplákannyj, IPA [zɐˈpɫakən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.