TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запла́канный

zaplákannyj[zɐˈpɫakən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запла́канный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запла́канный nghĩa là đẫm lệ, đầm đìa nước mắt.

Nghĩa của запла́канный

Tính từ

  1. Đẫm lệ, đầm đìa nước mắt, khóc sưng húp.
    • с запла́канными глаза́ми[có] đôi mắt khóc sưng húp
    • запла́канное лицо́khuôn mặt đẫm lệ

Biến cách của запла́канный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапла́канныйзапла́канноезапла́каннаязапла́канные
Sinh cáchзапла́канногозапла́канногозапла́каннойзапла́канных
Tặng cáchзапла́канномузапла́канномузапла́каннойзапла́канным
Đối cáchзапла́канный / запла́канногозапла́канноезапла́каннуюзапла́канные / запла́канных
Công cụ cáchзапла́каннымзапла́каннымзапла́каннойзапла́канными
Giới cáchзапла́канномзапла́канномзапла́каннойзапла́канных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заплаканный nghĩa là gì?

заплаканный (tính từ) nghĩa là đẫm lệ, đầm đìa nước mắt.

заплаканный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запла́канный (phiên âm Latinh zaplákannyj, IPA [zɐˈpɫakən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.