за́пись
Dấu sắc trên за́пись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́пись nghĩa là ghi chép, biên chép, ghi âm, thu thanh.
Nghĩa của за́пись
Danh từ
- действие [sự] ghi chép, biên chép.
- на пластинку и т. п. [sự] ghi âm, thu thanh.
- записанное [điều, bản] ghi chép.
Biến cách của за́пись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́пись | за́писи |
| Sinh cách кого? чего? | за́писи | за́писей |
| Tặng cách кому? чему? | за́писи | за́писям |
| Đối cách кого? что? | за́пись | за́писи |
| Công cụ cách кем? чем? | за́писью | за́писями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́писи | за́писях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của за́пись
Câu ví dụ với за́пись
- Я отменил запись у неё. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13546760
- Я отменил её запись. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13546761
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
запись nghĩa là gì?
запись (danh từ) nghĩa là ghi chép, biên chép, ghi âm, thu thanh.
запись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́пись (phiên âm Latinh zápisʹ, IPA [ˈzapʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.