TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́пись

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zápisʹ[ˈzapʲɪsʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́пись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́пись nghĩa là ghi chép, biên chép, ghi âm, thu thanh.

Nghĩa của за́пись

Danh từ

  1. действие [sự] ghi chép, biên chép.
  2. на пластинку и т. п. [sự] ghi âm, thu thanh.
  3. записанное [điều, bản] ghi chép.

Biến cách của за́пись (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?за́письза́писи
Sinh cách кого? чего?за́писиза́писей
Tặng cách кому? чему?за́писиза́писям
Đối cách кого? что?за́письза́писи
Công cụ cách кем? чем?за́письюза́писями
Giới cách о ком? о чём?за́писиза́писях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của за́пись

Câu ví dụ với за́пись

  • Я отменил запись у неё. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13546760
  • Я отменил её запись. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13546761

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

запись nghĩa là gì?

запись (danh từ) nghĩa là ghi chép, biên chép, ghi âm, thu thanh.

запись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́пись (phiên âm Latinh zápisʹ, IPA [ˈzapʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.