запла́та
giống cáibất động vật
zapláta[zɐˈpɫatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên запла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запла́та nghĩa là vá.
Nghĩa của запла́та
Danh từ
- [Miếng, mụn] vá.
- поста́вить запла́ту на что́-л.vá cái gì
- весь в запла́тахvá đầy, đầy mụn vá
Biến cách của запла́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запла́та | запла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | запла́ты | запла́т |
| Tặng cách кому? чему? | запла́те | запла́там |
| Đối cách кого? что? | запла́ту | запла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | запла́той | запла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | запла́те | запла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заплата nghĩa là gì?
заплата (danh từ) nghĩa là vá.
заплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запла́та (phiên âm Latinh zapláta, IPA [zɐˈpɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.