TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заплесневе́лый

zaplesnevélyj[zəplʲɪsnʲɪˈvʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заплесневе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заплесневе́лый nghĩa là bị mốc, mốc meo.

Nghĩa của заплесневе́лый

Tính từ

  1. Bị mốc, mốc meo.

Biến cách của заплесневе́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаплесневе́лыйзаплесневе́лоезаплесневе́лаязаплесневе́лые
Sinh cáchзаплесневе́логозаплесневе́логозаплесневе́лойзаплесневе́лых
Tặng cáchзаплесневе́ломузаплесневе́ломузаплесневе́лойзаплесневе́лым
Đối cáchзаплесневе́лый / заплесневе́логозаплесневе́лоезаплесневе́луюзаплесневе́лые / заплесневе́лых
Công cụ cáchзаплесневе́лымзаплесневе́лымзаплесневе́лойзаплесневе́лыми
Giới cáchзаплесневе́ломзаплесневе́ломзаплесневе́лойзаплесневе́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заплесневелый nghĩa là gì?

заплесневелый (tính từ) nghĩa là bị mốc, mốc meo.

заплесневелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заплесневе́лый (phiên âm Latinh zaplesnevélyj, IPA [zəplʲɪsnʲɪˈvʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.