запове́дник
Dấu sắc trên запове́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запове́дник nghĩa là khu bảo tồn, khu bảo vệ.
Nghĩa của запове́дник
Danh từ
- Khu bảo tồn, khu bảo vệ, [khu] rừng cấm.
- госуда́рственный запове́дникkhu bảo tồn (bảo vệ) của Nhà nước, [khu] rừng cấm quốc gia
- ры́бный запове́дникkhu bảo tồn (khu bảo vệ) cá
Biến cách của запове́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запове́дник | запове́дники |
| Sinh cách кого? чего? | запове́дника | запове́дников |
| Tặng cách кому? чему? | запове́днику | запове́дникам |
| Đối cách кого? что? | запове́дник | запове́дники |
| Công cụ cách кем? чем? | запове́дником | запове́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | запове́днике | запове́дниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заповедник nghĩa là gì?
заповедник (danh từ) nghĩa là khu bảo tồn, khu bảo vệ.
заповедник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запове́дник (phiên âm Latinh zapovédnik, IPA [zəpɐˈvʲedʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.