TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запове́дник

giống đựcbất động vật
zapovédnik[zəpɐˈvʲedʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запове́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запове́дник nghĩa là khu bảo tồn, khu bảo vệ.

Nghĩa của запове́дник

Danh từ

  1. Khu bảo tồn, khu bảo vệ, [khu] rừng cấm.
    • госуда́рственный запове́дникkhu bảo tồn (bảo vệ) của Nhà nước, [khu] rừng cấm quốc gia
    • ры́бный запове́дникkhu bảo tồn (khu bảo vệ) cá

Biến cách của запове́дник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?запове́дникзапове́дники
Sinh cách кого? чего?запове́дниказапове́дников
Tặng cách кому? чему?запове́дникузапове́дникам
Đối cách кого? что?запове́дникзапове́дники
Công cụ cách кем? чем?запове́дникомзапове́дниками
Giới cách о ком? о чём?запове́дникезапове́дниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

заповедник nghĩa là gì?

заповедник (danh từ) nghĩa là khu bảo tồn, khu bảo vệ.

заповедник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запове́дник (phiên âm Latinh zapovédnik, IPA [zəpɐˈvʲedʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.