заплы́в
giống đựcbất động vật
zaplýv[zɐˈpɫɨf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заплы́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заплы́в nghĩa là thi bơi, đua thuyền.
Nghĩa của заплы́в
Danh từ
- thể thao [cuộc] thi bơi.
- на лодках, яхтах и т. п. [cuộc] đua thuyền.
- заплы́в во́льным сти́лем на400 ме́тров — [cuộc] thi bơi tự do 400 mét
Biến cách của заплы́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заплы́в | заплы́вы |
| Sinh cách кого? чего? | заплы́ва | заплы́вов |
| Tặng cách кому? чему? | заплы́ву | заплы́вам |
| Đối cách кого? что? | заплы́в | заплы́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | заплы́вом | заплы́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | заплы́ве | заплы́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заплы́в
Câu hỏi thường gặp
заплыв nghĩa là gì?
заплыв (danh từ) nghĩa là thi bơi, đua thuyền.
заплыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заплы́в (phiên âm Latinh zaplýv, IPA [zɐˈpɫɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.