за́поведь
giống cáibất động vật
zápovedʹ[ˈzapəvʲɪtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́поведь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́поведь nghĩa là giới luật.
Nghĩa của за́поведь
Danh từ
- tôn giáo Giới luật.
- де́сять за́поведейthập giới
- nghĩa bóng Điều răn, điều giáo huấn, điều khuyên răn.
Biến cách của за́поведь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́поведь | за́поведи |
| Sinh cách кого? чего? | за́поведи | за́поведей |
| Tặng cách кому? чему? | за́поведи | за́поведям |
| Đối cách кого? что? | за́поведь | за́поведи |
| Công cụ cách кем? чем? | за́поведью | за́поведями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́поведи | за́поведях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của за́поведь
Câu hỏi thường gặp
заповедь nghĩa là gì?
заповедь (danh từ) nghĩa là giới luật.
заповедь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́поведь (phiên âm Latinh zápovedʹ, IPA [ˈzapəvʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.