TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заполя́рный

zapoljárnyj[zəpɐˈlʲarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заполя́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заполя́рный nghĩa là ở trong vòng cực, trong cực quyền.

Nghĩa của заполя́рный

Tính từ

  1. Ở trong vòng cực, trong cực quyền.

Biến cách của заполя́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаполя́рныйзаполя́рноезаполя́рнаязаполя́рные
Sinh cáchзаполя́рногозаполя́рногозаполя́рнойзаполя́рных
Tặng cáchзаполя́рномузаполя́рномузаполя́рнойзаполя́рным
Đối cáchзаполя́рный / заполя́рногозаполя́рноезаполя́рнуюзаполя́рные / заполя́рных
Công cụ cáchзаполя́рнымзаполя́рнымзаполя́рнойзаполя́рными
Giới cáchзаполя́рномзаполя́рномзаполя́рнойзаполя́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заполярный nghĩa là gì?

заполярный (tính từ) nghĩa là ở trong vòng cực, trong cực quyền.

заполярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заполя́рный (phiên âm Latinh zapoljárnyj, IPA [zəpɐˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.