заполя́рный
Dấu sắc trên заполя́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заполя́рный nghĩa là ở trong vòng cực, trong cực quyền.
Nghĩa của заполя́рный
Tính từ
- Ở trong vòng cực, trong cực quyền.
Biến cách của заполя́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заполя́рный | заполя́рное | заполя́рная | заполя́рные |
| Sinh cách | заполя́рного | заполя́рного | заполя́рной | заполя́рных |
| Tặng cách | заполя́рному | заполя́рному | заполя́рной | заполя́рным |
| Đối cách | заполя́рный / заполя́рного | заполя́рное | заполя́рную | заполя́рные / заполя́рных |
| Công cụ cách | заполя́рным | заполя́рным | заполя́рной | заполя́рными |
| Giới cách | заполя́рном | заполя́рном | заполя́рной | заполя́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заполярный nghĩa là gì?
заполярный (tính từ) nghĩa là ở trong vòng cực, trong cực quyền.
заполярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заполя́рный (phiên âm Latinh zapoljárnyj, IPA [zəpɐˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.