запомина́ние
Dấu sắc trên запомина́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запомина́ние nghĩa là sự ghi nhớ.
Nghĩa của запомина́ние
Danh từ
- Sự ghi nhớ.
Biến cách của запомина́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запомина́ние | запомина́ния |
| Sinh cách кого? чего? | запомина́ния | запомина́ний |
| Tặng cách кому? чему? | запомина́нию | запомина́ниям |
| Đối cách кого? что? | запомина́ние | запомина́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | запомина́нием | запомина́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | запомина́нии | запомина́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với запомина́ние
- У меня не очень хорошо с запоминанием имён. Tôi không giỏi nhớ tên người khác lắm đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4192740
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
запоминание nghĩa là gì?
запоминание (danh từ) nghĩa là sự ghi nhớ.
запоминание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запомина́ние (phiên âm Latinh zapominánije, IPA [zəpəmʲɪˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.