за́понка
Dấu sắc trên за́понка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́понка nghĩa là khuy cài cổ, khuy cài tay.
Nghĩa của за́понка
Danh từ
- для воротника [cái] khuy cài cổ.
- для манжеты [cái] khuy cài tay.
Biến cách của за́понка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́понка | за́понки |
| Sinh cách кого? чего? | за́понки | за́понок |
| Tặng cách кому? чему? | за́понке | за́понкам |
| Đối cách кого? что? | за́понку | за́понки |
| Công cụ cách кем? чем? | за́понкой | за́понками |
| Giới cách о ком? о чём? | за́понке | за́понках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запонка nghĩa là gì?
запонка (danh từ) nghĩa là khuy cài cổ, khuy cài tay.
запонка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́понка (phiên âm Latinh záponka, IPA [ˈzapənkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.