TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запоте́лый

zapotélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запоте́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запоте́лый nghĩa là bị phủ hơi nước, mờ đi.

Nghĩa của запоте́лый

Tính từ

  1. Bị phủ hơi nước, mờ đi, mờ.
    • запоте́лое стекло́kính mờ

Biến cách của запоте́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапоте́лыйзапоте́лоезапоте́лаязапоте́лые
Sinh cáchзапоте́логозапоте́логозапоте́лойзапоте́лых
Tặng cáchзапоте́ломузапоте́ломузапоте́лойзапоте́лым
Đối cáchзапоте́лыйзапоте́лоезапоте́луюзапоте́лые
Công cụ cáchзапоте́лымзапоте́лымзапоте́лойзапоте́лыми
Giới cáchзапоте́ломзапоте́ломзапоте́лойзапоте́лых
Dạng ngắnзапоте́лзапоте́лозапоте́лазапоте́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

запотелый nghĩa là gì?

запотелый (tính từ) nghĩa là bị phủ hơi nước, mờ đi.

запотелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запоте́лый (phiên âm Latinh zapotélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.