заправи́ла
Dấu sắc trên заправи́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заправи́ла nghĩa là đầu sỏ, đầu nậu.
Nghĩa của заправи́ла
Danh từ
- [Kẻ, tên] đầu sỏ, đầu nậu, anh chị, cầm đầu.
Biến cách của заправи́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заправи́ла | заправи́лы |
| Sinh cách кого? чего? | заправи́лы | заправи́л |
| Tặng cách кому? чему? | заправи́ле | заправи́лам |
| Đối cách кого? что? | заправи́лу | заправи́л |
| Công cụ cách кем? чем? | заправи́лой | заправи́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | заправи́ле | заправи́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заправила nghĩa là gì?
заправила (danh từ) nghĩa là đầu sỏ, đầu nậu.
заправила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заправи́ла (phiên âm Latinh zapravíla, IPA [zəprɐˈvʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.