TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запра́вочный

zaprávočnyj[zɐˈpravət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запра́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запра́вочный nghĩa là để tra dầu, lấy dầu.

Nghĩa của запра́вочный

Tính từ

  1. Để tra dầu, lấy dầu, tiếp xăng.
    • запра́вочная ста́нцияtrạm tra dầu, trạm tiếp xăng, trạm lấy nhiên liệu
    • запра́вочная коло́нкаcột xăng, trụ cho dầu

Biến cách của запра́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапра́вочныйзапра́вочноезапра́вочнаязапра́вочные
Sinh cáchзапра́вочногозапра́вочногозапра́вочнойзапра́вочных
Tặng cáchзапра́вочномузапра́вочномузапра́вочнойзапра́вочным
Đối cáchзапра́вочный / запра́вочногозапра́вочноезапра́вочнуюзапра́вочные / запра́вочных
Công cụ cáchзапра́вочнымзапра́вочнымзапра́вочнойзапра́вочными
Giới cáchзапра́вочномзапра́вочномзапра́вочнойзапра́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заправочный nghĩa là gì?

заправочный (tính từ) nghĩa là để tra dầu, lấy dầu.

заправочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запра́вочный (phiên âm Latinh zaprávočnyj, IPA [zɐˈpravət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.