TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запра́вский

zaprávskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запра́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запра́вский nghĩa là chính cống, thực thụ.

Nghĩa của запра́вский

Tính từ

  1. Chính cống, thực thụ, thật sự, thực sự, chân chính.
    • запра́вский охо́тникngười đi săn chính cống (thực thụ, thật sự)

Biến cách của запра́вский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапра́вскийзапра́вскоезапра́вскаязапра́вские
Sinh cáchзапра́вскогозапра́вскогозапра́вскойзапра́вских
Tặng cáchзапра́вскомузапра́вскомузапра́вскойзапра́вским
Đối cáchзапра́вскийзапра́вскоезапра́вскуюзапра́вские
Công cụ cáchзапра́вскимзапра́вскимзапра́вскойзапра́вскими
Giới cáchзапра́вскомзапра́вскомзапра́вскойзапра́вских
Dạng ngắn*запра́вск*запра́вско*запра́всказапра́вски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заправский nghĩa là gì?

заправский (tính từ) nghĩa là chính cống, thực thụ.

заправский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запра́вский (phiên âm Latinh zaprávskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.