запра́вский
Dấu sắc trên запра́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запра́вский nghĩa là chính cống, thực thụ.
Nghĩa của запра́вский
Tính từ
- Chính cống, thực thụ, thật sự, thực sự, chân chính.
- запра́вский охо́тникngười đi săn chính cống (thực thụ, thật sự)
Biến cách của запра́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запра́вский | запра́вское | запра́вская | запра́вские |
| Sinh cách | запра́вского | запра́вского | запра́вской | запра́вских |
| Tặng cách | запра́вскому | запра́вскому | запра́вской | запра́вским |
| Đối cách | запра́вский | запра́вское | запра́вскую | запра́вские |
| Công cụ cách | запра́вским | запра́вским | запра́вской | запра́вскими |
| Giới cách | запра́вском | запра́вском | запра́вской | запра́вских |
| Dạng ngắn | *запра́вск | *запра́вско | *запра́вска | запра́вски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заправский nghĩa là gì?
заправский (tính từ) nghĩa là chính cống, thực thụ.
заправский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запра́вский (phiên âm Latinh zaprávskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.