TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запрещённый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zapreščónnyj[zəprʲɪˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

запрещённый nghĩa là bị cấm, cấm chỉ.

Nghĩa của запрещённый

Tính từ

  1. Bị cấm, cấm chỉ, cấm chế.
    • запрещённый приём(thể thao) miếng (đấu pháp) bị cấm

Biến cách của запрещённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапрещённыйзапрещённоезапрещённаязапрещённые
Sinh cáchзапрещённогозапрещённогозапрещённойзапрещённых
Tặng cáchзапрещённомузапрещённомузапрещённойзапрещённым
Đối cáchзапрещённый / запрещённогозапрещённоезапрещённуюзапрещённые / запрещённых
Công cụ cáchзапрещённымзапрещённымзапрещённойзапрещёнными
Giới cáchзапрещённомзапрещённомзапрещённойзапрещённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với запрещённый

  • Купаться запрещено. Không được bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

запрещённый nghĩa là gì?

запрещённый (tính từ) nghĩa là bị cấm, cấm chỉ.

запрещённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запрещённый (phiên âm Latinh zapreščónnyj, IPA [zəprʲɪˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.