запрещённый
запрещённый nghĩa là bị cấm, cấm chỉ.
Nghĩa của запрещённый
Tính từ
- Bị cấm, cấm chỉ, cấm chế.
- запрещённый приём(thể thao) miếng (đấu pháp) bị cấm
Biến cách của запрещённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запрещённый | запрещённое | запрещённая | запрещённые |
| Sinh cách | запрещённого | запрещённого | запрещённой | запрещённых |
| Tặng cách | запрещённому | запрещённому | запрещённой | запрещённым |
| Đối cách | запрещённый / запрещённого | запрещённое | запрещённую | запрещённые / запрещённых |
| Công cụ cách | запрещённым | запрещённым | запрещённой | запрещёнными |
| Giới cách | запрещённом | запрещённом | запрещённой | запрещённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với запрещённый
- Купаться запрещено. Không được bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
запрещённый nghĩa là gì?
запрещённый (tính từ) nghĩa là bị cấm, cấm chỉ.
запрещённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запрещённый (phiên âm Latinh zapreščónnyj, IPA [zəprʲɪˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.