TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запрокидываться

thể chưa hoàn thành
zaprokidyvatʹsja giọng máy của trình duyệt

запрокидываться nghĩa là ngửa người ra sau.

Nghĩa của запрокидываться

Động từ

  1. Ngửa người ra sau.

Câu hỏi thường gặp

запрокидываться nghĩa là gì?

запрокидываться (động từ) nghĩa là ngửa người ra sau.

запрокидываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запрокидываться (phiên âm Latinh zaprokidyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.