запу́гивание
Dấu sắc trên запу́гивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запу́гивание nghĩa là bắt nạt, ăn hiếp.
Nghĩa của запу́гивание
Danh từ
- Bắt nạt, ăn hiếp.
Biến cách của запу́гивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запу́гивание | запу́гивания |
| Sinh cách кого? чего? | запу́гивания | запу́гиваний |
| Tặng cách кому? чему? | запу́гиванию | запу́гиваниям |
| Đối cách кого? что? | запу́гивание | запу́гивания |
| Công cụ cách кем? чем? | запу́гиванием | запу́гиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | запу́гивании | запу́гиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запугивание nghĩa là gì?
запугивание (danh từ) nghĩa là bắt nạt, ăn hiếp.
запугивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запу́гивание (phiên âm Latinh zapúgivanije, IPA [zɐˈpuɡʲɪvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.