за́пуск
Dấu sắc trên за́пуск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́пуск nghĩa là khởi động, mở máy, phóng.
Nghĩa của за́пуск
Danh từ
- мотора [sự] khởi động, mở máy.
- ракеты [sự] phóng.
- за́пуск косми́ческой раке́ты[sự] phóng tên lửa vũ trụ
Biến cách của за́пуск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́пуск | за́пуски |
| Sinh cách кого? чего? | за́пуска | за́пусков |
| Tặng cách кому? чему? | за́пуску | за́пускам |
| Đối cách кого? что? | за́пуск | за́пуски |
| Công cụ cách кем? чем? | за́пуском | за́пусками |
| Giới cách о ком? о чём? | за́пуске | за́пусках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запуск nghĩa là gì?
запуск (danh từ) nghĩa là khởi động, mở máy, phóng.
запуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́пуск (phiên âm Latinh zápusk, IPA [ˈzapʊsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.