запусте́ние
Dấu sắc trên запусте́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запусте́ние nghĩa là hoang vắng, hoang tàn.
Nghĩa của запусте́ние
Danh từ
- [Sự, tình trạng] hoang vắng, hoang tàn.
- дом в запусте́нииnhà hoang
- прийти́ в запустениеbị hoang tàn
Biến cách của запусте́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запусте́ние | запусте́ния |
| Sinh cách кого? чего? | запусте́ния | запусте́ний |
| Tặng cách кому? чему? | запусте́нию | запусте́ниям |
| Đối cách кого? что? | запусте́ние | запусте́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | запусте́нием | запусте́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | запусте́нии | запусте́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
запустение nghĩa là gì?
запустение (danh từ) nghĩa là hoang vắng, hoang tàn.
запустение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запусте́ние (phiên âm Latinh zapusténije, IPA [zəpʊˈsʲtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.